柱脚
ちゅうきゃく
Chân cột, đế cột.
Hán Việt: Trụ Cước
柱脚の固定方法を詳細図で確認する。
Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 柱 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 柱脚 (ちゅうきゃく) – Chân cột, đế cột..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
柱脚 → ちゅうきゃく
支柱 → しちゅう
脇柱 → わきばしら
柱状図 → ちゅうじょうず
4 mục hiển thị
ちゅうきゃく
Chân cột, đế cột.
Hán Việt: Trụ Cước
柱脚の固定方法を詳細図で確認する。
Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.
しちゅう
Cột chống, trụ đỡ, thanh chống
Hán Việt: Chi trụ
足場の支柱が地面にしっかりと固定されているか確認してください。
Hãy kiểm tra xem các cột chống của giàn giáo đã được cố định chắc chắn xuống đất chưa.
わきばしら
Cột phụ, cột bên; cột thứ cấp (thường không chịu tải trọng chính như cột cái).
Hán Việt: Hiệp Trụ
構造図で脇柱の位置とサイズを確認し、躯体工事に進んでください。
Vui lòng xác nhận vị trí và kích thước cột phụ trên bản vẽ kết cấu rồi tiến hành thi công phần thân.
ちゅうじょうず
Biểu đồ cột địa chất, bản vẽ khảo sát địa chất theo lỗ khoan (hiển thị trình tự các lớp đất, đá, mực nước ngầm, các chỉ số cơ lý của đất theo chiều sâu).
Hán Việt: Trụ Trạng Đồ
地盤の状況を把握するため、まずはボーリング柱状図を詳細に読み解く必要があります。
Để nắm bắt tình hình địa chất, trước tiên cần đọc hiểu chi tiết biểu đồ cột địa chất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.