懸案
けんあん
Vấn đề tồn đọng
Hán Việt: Huyền Án
懸案(けんあん)となっていた問題(もんだい)。
Vấn đề vốn dĩ đang bị tồn đọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 案 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 懸案 (けんあん) – Vấn đề tồn đọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
懸案 → けんあん
勘案 → かんあん
立案 → りつあん
思案 → しあん
図案 → ずあん
代替案 → だいたいあん
8 mục hiển thị
けんあん
Vấn đề tồn đọng
Hán Việt: Huyền Án
懸案(けんあん)となっていた問題(もんだい)。
Vấn đề vốn dĩ đang bị tồn đọng.
かんあん
Cân nhắc kỹ
Hán Việt: Khám Án
諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。
Cân nhắc mọi sự tình.
りつあん
Lập kế hoạch, soạn thảo (dự án, chính sách, luật)
Hán Việt: Lập án
新しい経済政策の立案が進められている。
Việc soạn thảo chính sách kinh tế mới đang được tiến hành.
しあん
suy nghĩ kỹ để tìm cách hoặc đưa ra quyết định
今後の進路について思案している。
Tôi đang cân nhắc kỹ con đường tương lai.
ずあん
mẫu thiết kế, họa tiết hoặc bản phác thảo dùng cho trang trí
花をモチーフにした図案を考えた。
Tôi nghĩ ra mẫu họa tiết lấy hoa làm chủ đề.
だいたいあん
Phương án thay thế; Giải pháp thay thế
Hán Việt: Đại thế án
現行システムの課題に対する代替案をいくつか検討し、設計書に盛り込む必要があります。
Chúng ta cần xem xét một vài phương án thay thế cho các vấn đề của hệ thống hiện tại và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.
あんじる
lo lắng, bận tâm hoặc suy nghĩ nhiều về tình trạng và tương lai của người hay việc
Hán Việt: Án
母は遠くで暮らす子どもの将来を案じている。
Người mẹ lo lắng cho tương lai của người con đang sống xa.
あんのじょう
Quả nhiên, đúng như dự đoán
Hán Việt: ÁN ĐỊNH
彼は遅刻すると思っていたが、案の定遅れてきた。
Tôi đã nghĩ là cậu ta sẽ đi muộn, và quả nhiên là cậu ta đến muộn thật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.