極度
きょくど
Cực độ
Hán Việt: Cực Đạc
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 極 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 極度 (きょくど) – Cực độ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
極度 → きょくど
極限 → きょくげん
極意 → ごくい
究極 → きゅうきょく
極力 → きょくりょく
極端 → きょくたん
10 mục hiển thị
きょくど
Cực độ
Hán Việt: Cực Đạc
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
きょくげん
Cực hạn
Hán Việt: Cực Hạn
忍耐(にんたい)の極限(きょくげん)。
Giới hạn của sự nhẫn nại.
ごくい
Tinh túy
Hán Việt: Cực Ý
武道(ぶどう)の極意(ごくい)。
Tinh túy của võ đạo.
きゅうきょく
Cùng cực / Cuối cùng
Hán Việt: Cứu Cực
究極(きゅうきょく)の選択(せんたく)。
Sự lựa chọn cuối cùng.
きょくりょく
Hết sức, tối đa
Hán Việt: 極力
トラブルは極力(きょくりょく)避(さ)けたい。
Tôi muốn tránh né rắc rối ở mức tối đa (hết mức có thể).
きょくたん
quá lệch về một phía, vượt xa mức thông thường và thiếu sự cân bằng
Hán Việt: Cực Đoan
極端な食事制限は健康を損なうおそれがある。
Việc hạn chế ăn uống quá cực đoan có nguy cơ gây hại sức khỏe.
せっきょくせい
Tính tích cực, sự chủ động
Hán Việt: Tích Cực Tính
私はどのような仕事にも積極的に取り組むことができます。
Tôi có thể tích cực đảm nhận mọi công việc.
きわめて
cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng
Hán Việt: CỰC
この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。
Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.
きわめる
đạt đến mức cao nhất; nghiên cứu và làm chủ đến tận cùng
Hán Việt: CỰC
彼は一つの技術を極めるため、何十年も修業を続けた。
Ông ấy tu luyện suốt nhiều thập kỷ để làm chủ một kỹ thuật.
みきわめる
quan sát và đánh giá kỹ để xác định bản chất, giá trị hoặc thời điểm thích hợp
Hán Việt: KIẾN CỰC
情報の真偽を慎重に見極める必要がある。
Cần thận trọng xác định thông tin là thật hay giả.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.