歪み
ひずみ
Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp).
Hán Việt: Oai
構造解析の結果、この柱に許容範囲を超えるひずみが発生する可能性があると示された。
Kết quả phân tích kết cấu cho thấy có khả năng cột này sẽ phát sinh biến dạng vượt quá giới hạn cho phép.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 歪 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 歪み (ひずみ) – Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
歪み → ひずみ
歪む → ゆがむ
歪める → ゆがめる
4 mục hiển thị
ひずみ
Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp).
Hán Việt: Oai
構造解析の結果、この柱に許容範囲を超えるひずみが発生する可能性があると示された。
Kết quả phân tích kết cấu cho thấy có khả năng cột này sẽ phát sinh biến dạng vượt quá giới hạn cho phép.
ひずみ
Sự biến dạng, độ biến dạng (strain, distortion, warp).
Hán Việt: Oai
構造解析の結果、この柱に許容範囲を超えるひずみが発生する可能性があると示された。
Kết quả phân tích kết cấu cho thấy có khả năng cột này sẽ phát sinh biến dạng vượt quá giới hạn cho phép.
ゆがむ
bị cong, méo hoặc lệch khỏi hình dạng đúng; suy nghĩ, sự thật hoặc tính cách trở nên méo mó
Hán Việt: OAI
熱でプラスチックが歪んだ。
Nhựa bị biến dạng méo mó do nhiệt độ.
ゆがめる
Bóp méo, xuyên tạc, làm sai lệch (sự thật, ý kiến, hình dáng)
Hán Việt: Oai
その記者は、意図的に事実を歪めて報道した。
Phóng viên đó đã cố ý xuyên tạc sự thật khi đưa tin.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.