Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 浴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 介助浴 (かいじょよく) – Tắm có trợ giúp, tắm được hỗ trợ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

介助浴かいじょよく

半身浴はんしんよく

入浴着にゅうよくぎ

訪問入浴ほうもんにゅうよく

臥位入浴がいいにゅうよく

浴槽内移動よくそうないいどう

Từ có chứa Kanji 浴

7 mục hiển thị

介助浴

かいじょよく

Tắm có trợ giúp, tắm được hỗ trợ

Hán Việt: Giới Trợ Dục

本日は介助浴で、ゆっくり体を温めましょう。

Hôm nay chúng ta sẽ tắm có trợ giúp, hãy từ từ làm ấm cơ thể nhé.

半身浴

はんしんよく

Tắm nửa người, ngâm nửa người (phương pháp tắm chỉ ngâm từ phần ngực trở xuống trong bồn nước nóng, thường dùng cho người cao tuổi hoặc người yếu sức để giảm gánh nặng cho tim và cơ thể).

Hán Việt: Bán Thân Dục

心臓に負担をかけないよう、今日は半身浴にしましょう。

Để không gây gánh nặng cho tim, hôm nay chúng ta hãy tắm nửa người nhé.

入浴着

にゅうよくぎ

Áo tắm (dành cho người bệnh/người cần chăm sóc, để giữ kín đáo, đảm bảo sự riêng tư)

Hán Việt: Nhập Dục Trứ

女性の利用者様には、入浴着をご用意しております。

Chúng tôi có chuẩn bị áo tắm chuyên dụng cho khách hàng nữ.

訪問入浴

ほうもんにゅうよく

Dịch vụ tắm tại nhà, tắm tại chỗ (dành cho người cao tuổi hoặc người bệnh khó di chuyển đến nhà tắm công cộng hoặc cơ sở điều dưỡng). Đây là một loại dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.

Hán Việt: Phỏng Vấn Nhập Dục

足が悪く自宅での入浴が困難なため、週に2回訪問入浴サービスを利用しています。

Vì chân yếu và việc tắm rửa tại nhà gặp khó khăn, nên tôi đang sử dụng dịch vụ tắm tại nhà 2 lần một tuần.

臥位入浴

がいいにゅうよく

Tắm cho người bệnh ở tư thế nằm (thường áp dụng cho người bệnh nặng, không thể ngồi hoặc đứng).

Hán Việt: Ngọa Vị Nhập Dục

臥位入浴は、重度の寝たきりの利用者様に行われる特殊な入浴方法です。

Tắm nằm là một phương pháp tắm đặc biệt được thực hiện cho những người sử dụng dịch vụ bị nằm liệt giường nặng.

浴槽内移動

よくそうないいどう

Di chuyển bên trong bồn tắm (ví dụ: từ mép bồn vào giữa, hoặc xoay người).

Hán Việt: Dục Tào Nội Di Động

浴槽内移動の際は、滑らないように手すりをしっかり掴んでください。

Khi di chuyển trong bồn tắm, xin hãy nắm chắc tay vịn để không bị trượt.

入浴用車椅子

にゅうよくようくるまいす

Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)

Hán Việt: Nhập Dục Dụng Xa Y

自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。

Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.

Cách học chữ 浴

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...