Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 液 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 薬液 (やくえき) – Dung dịch thuốc, dung dịch y tế, dung dịch có hoạt chất.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

薬液やくえき

不凍液ふとうえき

リンゲル液りんげるえき

Từ có chứa Kanji 液

3 mục hiển thị

薬液

やくえき

Dung dịch thuốc, dung dịch y tế, dung dịch có hoạt chất

Hán Việt: Dược dịch

手術前に術野を清潔にするため、適切な薬液で消毒を行う。

Trước khi phẫu thuật, tiến hành sát trùng bằng dung dịch y tế phù hợp để làm sạch vùng mổ.

不凍液

ふとうえき

Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông

Hán Việt: Bất Đông Dịch

不凍液の量が不足しているため、エンジンのオーバーヒートに注意が必要です。

Lượng nước chống đông không đủ nên cần chú ý động cơ quá nhiệt.

リンゲル液

りんげるえき

Dung dịch Ringer (dung dịch truyền tĩnh mạch dùng trong y tế để bổ sung dịch và điện giải).

Hán Việt: Ringer Dịch (hoặc Dung dịch Ringer)

事故で出血量が多かったため、緊急でリンゲル液の点滴を開始した。

Vì mất nhiều máu do tai nạn, chúng tôi đã khẩn cấp bắt đầu truyền dịch Ringer.

Cách học chữ 液

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...