Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 温 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 温室 (おんしつ) – Nhà kính.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

温室おんしつ

温和おんわ

保温養生ほおんようじょう

低体温症ていたいおんしょう

Từ có chứa Kanji 温

4 mục hiển thị

温室

おんしつ

Nhà kính

Hán Việt: Ôn thất

温室(おんしつ)効果(こうか)。

Hiệu ứng nhà kính.

温和

おんわ

ôn hòa, hiền hòa; khí hậu nhẹ, không khắc nghiệt

Hán Việt: Ôn hòa

彼は温和な性格で、めったに怒らない。

Anh ấy có tính tình ôn hòa và hiếm khi nổi giận.

保温養生

ほおんようじょう

Dưỡng hộ/bảo dưỡng bằng cách giữ nhiệt (cho bê tông), bảo ôn. (Đặc biệt quan trọng trong điều kiện thời tiết lạnh để bê tông đạt cường độ yêu cầu và tránh hư hại do đông cứng sớm).

Hán Việt: Bảo Ôn Dưỡng Sinh

報告書には、冬場のコンクリート打設における保温養生の徹底が記載されています。

Trong báo cáo có ghi rõ việc thực hiện triệt để dưỡng hộ bảo ôn đối với việc đổ bê tông vào mùa đông.

低体温症

ていたいおんしょう

Hạ thân nhiệt

Hán Việt: Đê Thể Ôn Chứng

大量の出血により、患者は低体温症に陥っていた。

Do mất máu quá nhiều, bệnh nhân đã rơi vào tình trạng hạ thân nhiệt.

Cách học chữ 温

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...