計測
けいそく
Đo lường
Hán Việt: Kế Trắc
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 測 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 計測 (けいそく) – Đo lường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
計測 → けいそく
憶測 → おくそく
臆測 → おくそく
不測の事態 → ふそくのじたい
4 mục hiển thị
けいそく
Đo lường
Hán Việt: Kế Trắc
タイム(たいむ)を計測(けいそく)する。
Đo thời gian.
おくそく
Sự suy đoán, sự phỏng đoán, sự đồn đoán (thường không có căn cứ chắc chắn)
Hán Việt: Ức Trắc
その政治家の辞任は、様々な憶測を呼んでいる。
Việc từ chức của chính trị gia đó đã gây ra nhiều suy đoán khác nhau.
おくそく
Sự suy đoán, phỏng đoán (không có căn cứ chắc chắn)
Hán Việt: Ức Trắc
彼の突然の辞任は、多くの臆測を呼んだ。
Việc ông ấy đột ngột từ chức đã gây ra nhiều suy đoán.
ふそくのじたい
Tình huống không lường trước được, sự cố bất ngờ, biến cố ngoài ý muốn.
Hán Việt: Bất Trắc Chi Sự Thái
不測の事態により、電車の運行が一時停止しました。
Do một sự cố không lường trước, việc vận hành tàu điện đã tạm dừng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.