Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 火 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 下火 (したび) – suy giảm, bớt mạnh hoặc dần lắng xuống.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

下火したび

火に油を注ぐひにあぶらをそそぐ

顔から火が出るかおからひがでる

顔から火が出るほど恥ずかしいかおからひがでるほどはずかしい

Từ có chứa Kanji 火

4 mục hiển thị

下火

したび

suy giảm, bớt mạnh hoặc dần lắng xuống

感染の拡大はようやく下火になった。

Sự lây lan cuối cùng đã dần lắng xuống.

火に油を注ぐ

ひにあぶらをそそぐ

Đổ thêm dầu vào lửa

Hán Việt: HỎA DU CHÚ

彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。

Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.

顔から火が出る

かおからひがでる

Xấu hổ đỏ bừng mặt

Hán Việt: NHAN HỎA XUẤT

人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。

Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.

顔から火が出るほど恥ずかしい

かおからひがでるほどはずかしい

xấu hổ đến mức mặt nóng bừng như bốc lửa

皆の前で名前を間違え、顔から火が出るほど恥ずかしかった。

Tôi nhầm tên trước mọi người và xấu hổ muốn độn thổ.

Cách học chữ 火

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...