献身
けんしん
Sự cống hiến, sự tận tụy, sự hy sinh (đặc biệt trong tình yêu, công việc).
Hán Việt: Hiến thân
彼女は彼に献身的に尽くした。
Cô ấy đã tận tụy hết lòng vì anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 献 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 献身 (けんしん) – Sự cống hiến, sự tận tụy, sự hy sinh (đặc biệt trong tình yêu, công việc)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
献身 → けんしん
貢献 → こうけん
献身的 → けんしんてき
3 mục hiển thị
けんしん
Sự cống hiến, sự tận tụy, sự hy sinh (đặc biệt trong tình yêu, công việc).
Hán Việt: Hiến thân
彼女は彼に献身的に尽くした。
Cô ấy đã tận tụy hết lòng vì anh ấy.
こうけん
sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích
Hán Việt: CỐNG HIẾN
地域社会に貢献する活動へ積極的に参加した。
Tôi tích cực tham gia hoạt động đóng góp cho cộng đồng địa phương.
けんしんてき
Tận tâm, hết lòng, hy sinh, quên mình
Hán Việt: Hiến thân đích
彼女は恋人のために献身的に尽くした。
Cô ấy đã hết lòng hy sinh vì người yêu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.