畏怖
いふ
Kính sợ / Hãi hùng
Hán Việt: Uý Bố
自然(しぜん)の力(ちから)に畏怖(いふ)を覚える(おぼえる)。
Cảm thấy kính sợ trước sức mạnh của tự nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 畏 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 畏怖 (いふ) – Kính sợ / Hãi hùng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
畏怖 → いふ
畏敬 → いけい
畏まる → かしこまる
3 mục hiển thị
いふ
Kính sợ / Hãi hùng
Hán Việt: Uý Bố
自然(しぜん)の力(ちから)に畏怖(いふ)を覚える(おぼえる)。
Cảm thấy kính sợ trước sức mạnh của tự nhiên.
いけい
Kính trọng / Kính sợ
Hán Việt: Uý Kính
自然(しぜん)に対して(たいして)畏敬(いけい)の念(ねn)を抱く(いだく)。
Mang lòng kính sợ đối với tự nhiên.
かしこまる
Tuân lệnh; cung kính; trang trọng; thấu hiểu (khiêm tốn).
Hán Việt: Úy
お客様、かしこまりました。ただ今、担当の者にお伝えいたします。
Thưa quý khách, tôi đã rõ ạ. Ngay bây giờ tôi sẽ chuyển lời đến người phụ trách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.