Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 睡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 昏睡 (こんすい) – Hôn mê, bất tỉnh (tình trạng mất ý thức sâu).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

昏睡こんすい

睡眠障害すいみんしょうがい

レム睡眠行動障害レムすいみんこうどうしょうがい

Từ có chứa Kanji 睡

3 mục hiển thị

昏睡

こんすい

Hôn mê, bất tỉnh (tình trạng mất ý thức sâu)

Hán Việt: Hôn Thụy

過量投与により、意識障害や昏睡状態に陥るリスクがあります。

Do dùng quá liều, có nguy cơ rơi vào tình trạng rối loạn ý thức hoặc hôn mê.

睡眠障害

すいみんしょうがい

Rối loạn giấc ngủ, mất ngủ

Hán Việt: Thụy Miên Chướng Ngại

この薬はまれに睡眠障害を引き起こす可能性があるため、就寝前の服用は避けてください。

Thuốc này đôi khi có thể gây rối loạn giấc ngủ, vì vậy hãy tránh dùng trước khi đi ngủ.

レム睡眠行動障害

レムすいみんこうどうしょうがい

Rối loạn hành vi giấc ngủ REM (RBD).

Hán Việt: (REM) Thụy miên hành động chướng ngại

一部の抗うつ薬は、レム睡眠行動障害のリスクを高める可能性があります。

Một số loại thuốc chống trầm cảm có thể làm tăng nguy cơ rối loạn hành vi giấc ngủ REM.

Cách học chữ 睡

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...