研修
けんしゅう
Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn người mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 研 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 研修 (けんしゅう) – Tập huấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
研修 → けんしゅう
研鑽 → けんさん
研ぐ → とぐ
3 mục hiển thị
けんしゅう
Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn người mới.
けんさん
Trau dồi
Hán Việt: Nghiên Khoan
日々(ひび)研鑽(けんさん)を積む(つむ)。
Mỗi ngày đều trau dồi (rèn luyện).
とぐ
mài cho sắc hoặc bóng; vo gạo bằng nước
Hán Việt: NGHIÊN
料理を始める前に、切れ味の悪い包丁を丁寧に研いだ。
Trước khi nấu ăn, tôi cẩn thận mài con dao đã bị cùn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.