穿刺
せんし
Chọc dò, chọc thủng (bằng kim) để lấy mẫu bệnh phẩm hoặc dẫn lưu dịch.
Hán Việt: Xuyên Thích
緊張性気胸の患者に対し、緊急で胸腔穿刺が行われた。
Đối với bệnh nhân tràn khí màng phổi áp lực, chọc dò màng phổi cấp cứu đã được thực hiện khẩn cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 穿 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 穿刺 (せんし) – Chọc dò, chọc thủng (bằng kim) để lấy mẫu bệnh phẩm hoặc dẫn lưu dịch..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
穿刺 → せんし
穿孔 → せんこう
胃穿孔 → いせんこう
臓器穿孔 → ぞうきせんこう
4 mục hiển thị
せんし
Chọc dò, chọc thủng (bằng kim) để lấy mẫu bệnh phẩm hoặc dẫn lưu dịch.
Hán Việt: Xuyên Thích
緊張性気胸の患者に対し、緊急で胸腔穿刺が行われた。
Đối với bệnh nhân tràn khí màng phổi áp lực, chọc dò màng phổi cấp cứu đã được thực hiện khẩn cấp.
せんこう
Thủng, rách, thủng lỗ (trong y học, thường chỉ sự thủng của một cơ quan rỗng như ruột, dạ dày)
Hán Việt: Xuyên Khổng
交通事故による外傷で、患者は小腸穿孔を起こしていた。
Do chấn thương từ tai nạn giao thông, bệnh nhân đã bị thủng ruột non.
いせんこう
Thủng dạ dày, thủng bao tử (một biến chứng/tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc).
Hán Việt: Vị Xuyên Khổng
この薬のまれな重篤な副作用として、胃穿孔のリスクがあります。
Một tác dụng phụ nghiêm trọng hiếm gặp của thuốc này là nguy cơ thủng dạ dày.
ぞうきせんこう
Thủng nội tạng, thủng cơ quan nội tạng
Hán Việt: Tạng Khí Xuyên Khổng
交通事故の衝撃で、患者は複数の臓器穿孔を負い、緊急開腹手術が必要となった。
Do chấn động từ tai nạn giao thông, bệnh nhân bị thủng nhiều nội tạng và cần phẫu thuật mở bụng cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.