対等
たいとう
Ngang hàng
Hán Việt: Đối Đẳng
対等(たいとう)な勝負(しょうぶ)。
Cuộc đấu ngang tài ngang sức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 等 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 対等 (たいとう) – Ngang hàng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
対等 → たいとう
等価 → とうか
劣等感 → れっとうかん
足場の組立て等作業主任者 → あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
4 mục hiển thị
たいとう
Ngang hàng
Hán Việt: Đối Đẳng
対等(たいとう)な勝負(しょうぶ)。
Cuộc đấu ngang tài ngang sức.
とうか
Tương đương
Hán Việt: Đẳng Giá
等価(とうか)の交換(こうかん)。
Trao đổi ngang giá.
れっとうかん
Cảm giác tự ti, mặc cảm tự ti
Hán Việt: Liệt Đẳng Cảm
自分の弱みについて話すとき、劣等感を抱かないようにしましょう。
Khi nói về điểm yếu của mình, hãy cố gắng không mang mặc cảm tự ti.
あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).
Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả
足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.