納まり
おさまり
Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công.
Hán Việt: Nạp Mã
このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 納 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 納まり (おさまり) – Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
納まり → おさまり
納入品 → のうにゅうひん
納まり図 → おさまりず
3 mục hiển thị
おさまり
Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công.
Hán Việt: Nạp Mã
このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.
のうにゅうひん
Vật liệu/hàng hóa đã được giao (tới công trường/kho).
Hán Việt: Nạp Nhập Phẩm
納入品の品質に問題がないか、必ず入念に確認してください。
Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng của vật liệu đã giao xem có vấn đề gì không.
おさまりず
Bản vẽ chi tiết mối nối/lắp đặt. Thể hiện cách các bộ phận, vật liệu khác nhau khớp nối, liên kết, hoặc giao nhau tại các điểm cụ thể (ví dụ: chi tiết cửa sổ với tường, chi tiết mái với tường). Mục đích là để đảm bảo tính kỹ thuật, thẩm mỹ, chống thấm và khả năng thi công.
Hán Việt: Nạp Đồ
納まり図を見ながら、窓枠と外壁の防水処理が適切に行われているかを確認する。
Vừa xem bản vẽ chi tiết mối nối, vừa kiểm tra xem công tác chống thấm cho khung cửa sổ và tường ngoài đã được thực hiện đúng cách chưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.