繊維
せんい
Sợi, chất xơ
Hán Việt: TIÊM DUY
食物繊維を摂る。
Hấp thụ chất xơ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 維 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 繊維 (せんい) – Sợi, chất xơ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
繊維 → せんい
維持管理 → いじかんり
維持保守 → いじほしゅ
生命維持 → せいめいいじ
4 mục hiển thị
せんい
Sợi, chất xơ
Hán Việt: TIÊM DUY
食物繊維を摂る。
Hấp thụ chất xơ.
いじかんり
Bảo trì và quản lý, duy trì và bảo dưỡng
Hán Việt: Duy Trì Quản Lý
足場の安全性を確保するため、日常的な維持管理が不可欠です。
Để đảm bảo an toàn giàn giáo, việc bảo trì và quản lý hàng ngày là điều không thể thiếu.
いじほしゅ
Bảo trì và duy trì (hệ thống, phần mềm) sau khi triển khai; công việc đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và khắc phục sự cố.
Hán Việt: Duy trì bảo thủ
プロジェクトの維持保守計画は、引継ぎ資料の中でも特に重要です。
Kế hoạch bảo trì và duy trì của dự án đặc biệt quan trọng trong tài liệu bàn giao.
せいめいいじ
Duy trì sự sống (các biện pháp y tế để đảm bảo các chức năng sống cơ bản như hô hấp, tuần hoàn của bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch)
Hán Việt: Sinh Mệnh Duy Trì
重体患者は集中治療室で生命維持装置につながれた。
Bệnh nhân nguy kịch đã được nối với thiết bị duy trì sự sống trong phòng chăm sóc đặc biệt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.