Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

維持保守 (いじほしゅ) – nghĩa và ví dụ

Bảo trì và duy trì (hệ thống, phần mềm) sau khi triển khai; công việc đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và khắc phục sự cố.

維持保守 nghĩa là gì?

維持保守 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bảo trì và duy trì (hệ thống, phần mềm) sau khi triển khai; công việc đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và khắc phục sự cố..

維持保守 đọc thế nào?

Cách đọc là いじほしゅ.

Cách dùng 維持保守 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (~する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いじほしゅ

Hán Việt: Duy trì bảo thủ

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (~する)

Nguồn/bài: Túi 77

Ví dụ với 維持保守

プロジェクトの維持保守計画は、引継ぎ資料の中でも特に重要です。

Kế hoạch bảo trì và duy trì của dự án đặc biệt quan trọng trong tài liệu bàn giao.

引継ぎチームは、今後の維持保守に関する質問にも対応できるように準備しました。

Đội bàn giao đã chuẩn bị sẵn sàng để ứng phó với các câu hỏi liên quan đến bảo trì và duy trì trong tương lai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...