総裁
そうさい
Chủ tịch, thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốc, người đứng đầu một tổ chức lớn.
Hán Việt: Tổng Tài
日本銀行の総裁が、今後の金融政策について記者会見を開いた。
Thống đốc Ngân hàng Nhật Bản đã tổ chức họp báo về chính sách tiền tệ sắp tới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 総 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 総裁 (そうさい) – Chủ tịch, thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốc, người đứng đầu một tổ chức lớn..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
総裁 → そうさい
総括 → そうかつ
総合図 → そうごうず
総選挙 → そうせんきょ
総平面図 → そうへいめんず
総支配人 → そうしはいにん
7 mục hiển thị
そうさい
Chủ tịch, thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốc, người đứng đầu một tổ chức lớn.
Hán Việt: Tổng Tài
日本銀行の総裁が、今後の金融政策について記者会見を開いた。
Thống đốc Ngân hàng Nhật Bản đã tổ chức họp báo về chính sách tiền tệ sắp tới.
そうかつ
Tổng kết, tổng hợp, tóm tắt
Hán Việt: Tổng quát
プロジェクト総括報告書は、今後のプロジェクト引き継ぎの参考になります。
Báo cáo tổng kết dự án sẽ là tài liệu tham khảo cho việc bàn giao các dự án sau này.
そうごうず
Bản vẽ tổng hợp / Bản vẽ phối hợp (composite drawing, coordinated drawing)
Hán Việt: Tổng Hợp Đồ
設備との干渉を確認するため、総合図を詳細に検討する必要があります。
Cần xem xét chi tiết bản vẽ tổng hợp để kiểm tra xung đột với thiết bị.
そうせんきょ
Tổng tuyển cử (bầu cử toàn bộ thành viên một cơ quan lập pháp)
Hán Việt: Tổng tuyển cử
近日中に総選挙が行われる見通しだ。
Dự kiến sẽ có tổng tuyển cử trong thời gian tới.
そうへいめんず
Bản vẽ tổng mặt bằng (Bản vẽ thể hiện tổng thể công trình, các bố trí chính trên mặt bằng)
Hán Việt: Tổng Bình Diện Đồ
まずは、この総平面図で敷地全体の配置を確認してください。
Trước tiên, hãy xác nhận bố trí tổng thể của khu đất trên bản vẽ tổng mặt bằng này.
そうしはいにん
Tổng giám đốc, Tổng quản lý (người đứng đầu toàn bộ hoạt động của một khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng).
Hán Việt: Tổng Chi Phối Nhân
尊客がお見えになる際は、総支配人自らお出迎えにあたることもございます。
Khi khách quý đến, Tổng giám đốc đôi khi sẽ đích thân ra đón tiếp.
そうビリルビン
Bilirubin toàn phần (chỉ số xét nghiệm máu đánh giá chức năng gan và tình trạng vàng da)
Hán Việt: Tổng Bilirubin
肝機能検査の結果、総ビリルビンの数値が基準値よりやや高めでした。
Kết quả xét nghiệm chức năng gan cho thấy chỉ số Bilirubin toàn phần hơi cao hơn giá trị tiêu chuẩn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.