群れ
むれ
bầy, đàn hoặc nhóm đông các cá thể cùng loại
空に鳥の群れが飛んでいた。
Một đàn chim đang bay trên trời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 群 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 群れ (むれ) – bầy, đàn hoặc nhóm đông các cá thể cùng loại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
群れ → むれ
群がる → むらがる
薬剤性過敏症症候群 → やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん
播種性血管内凝固症候群 → はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
4 mục hiển thị
むれ
bầy, đàn hoặc nhóm đông các cá thể cùng loại
空に鳥の群れが飛んでいた。
Một đàn chim đang bay trên trời.
むらがる
tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật
Hán Việt: QUẦN
甘い物にたくさんのアリが群がっていた。
Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.
やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん
Hội chứng quá mẫn cảm do thuốc (DIHS - Drug-induced Hypersensitivity Syndrome)
Hán Việt: Dược tễ tính quá mẫn chứng chứng hậu quần
まれに薬剤性過敏症症候群という重篤な副作用が報告されています。
Hiếm khi, một tác dụng phụ nghiêm trọng gọi là hội chứng quá mẫn cảm do thuốc đã được báo cáo.
はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)
Hán Việt: Phát Chủng Tính Huyết Quản Nội Ngưng Cố Chứng Hậu Quần
緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.