実習
じっしゅう
Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế
Hán Việt: THỰC TẬP
学生たちは工場で機械の実習をしました。
Các sinh viên đã thực hành máy móc tại nhà máy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 習 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 実習 (じっしゅう) – Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
実習 → じっしゅう
習熟 → しゅうじゅく
演習 → えんしゅう
慣習 → かんしゅう
風習 → ふうしゅう
生活習慣病 → せいかつしゅうかんびょう
7 mục hiển thị
じっしゅう
Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế
Hán Việt: THỰC TẬP
学生たちは工場で機械の実習をしました。
Các sinh viên đã thực hành máy móc tại nhà máy.
しゅうじゅく
Thành thục
Hán Việt: Tập Thục
技術(ぎじゅつ)に習熟(しゅうじゅく)する。
Thành thục kỹ thuật.
えんしゅう
Diễn tập / Thực hành
Hán Việt: Diễn Tập
ゼミ(ぜみ)の演習(えんしゅう)に参加(さんか)する。
Tham gia buổi thực hành (diễn tập) của hội thảo.
かんしゅう
Quán tập, tập tục
Hán Việt: QUÁN TẬP
古い慣習を破る。
Phá bỏ tập tục cũ.
ふうしゅう
Phong tập, phong tục
Hán Việt: PHONG TẬP
地方の風習。
Phong tục của địa phương.
ふうしゅう
Phong tập, phong tục
Hán Việt: PHONG TẬP
地方の風習。
Phong tục của địa phương.
せいかつしゅうかんびょう
Bệnh lý liên quan đến lối sống (VD: tiểu đường, cao huyết áp, béo phì...)
Hán Việt: Sinh hoạt tập quán bệnh
「生活習慣病は、日々の生活習慣が原因で起こる病気です。」
“Bệnh liên quan đến lối sống là những bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt hàng ngày.”
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.