背く
そむく
làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc
Hán Việt: BỐI
命令に背いて勝手に行動してはいけない。
Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 背 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 背く (そむく) – làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
背く → そむく
背伸び → せのび
背にする → せにする
3 mục hiển thị
そむく
làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc
Hán Việt: BỐI
命令に背いて勝手に行動してはいけない。
Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.
せのび
kiễng chân; cố tỏ ra trưởng thành hoặc vượt quá khả năng thực tế
棚の上の箱を取ろうと背伸びした。
Tôi kiễng chân để lấy chiếc hộp trên kệ.
せにする
Quay lưng lại (với cái gì đó), để cái gì đó ở phía sau lưng
Hán Việt: Bối (làm)
門を背にして、右に曲がるとコンビニが見えてきます。
Quay lưng lại với cổng, rẽ phải bạn sẽ thấy một cửa hàng tiện lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.