脚光
kyakkou
Sự chú ý
Hán Việt: Quang
一躍(いちやく)脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đột ngột nhận được sự chú ý.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 脚 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 脚光 (kyakkou) – Sự chú ý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脚光 → kyakkou
脚色 → きゃくしょく
脚本 → きゃくほん
行脚 → あんぎゃ
柱脚 → ちゅうきゃく
脚心 → きゃくしん
7 mục hiển thị
kyakkou
Sự chú ý
Hán Việt: Quang
一躍(いちやく)脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đột ngột nhận được sự chú ý.
きゃくしょく
Cải biên
Hán Việt: Cước Sắc
事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên sự thật.
きゃくほん
Kịch bản
Hán Việt: Bản
映画(えいが)の脚本(きゃくほん)。
Kịch bản phim.
あんぎゃ
Hành cước / Ngao du
Hán Việt: Hạnh cước
巡礼(じゅんれい)行脚(あんぎゃ)。
Hành trình ngao du hành hương.
きゃっこう
Sự chú ý / Ánh hào quang
Hán Việt: Cước Quang
脚光(きゃっこう)を浴びる(あびる)。
Đón nhận sự chú ý từ dư luận.
ちゅうきゃく
Chân cột, đế cột.
Hán Việt: Trụ Cước
柱脚の固定方法を詳細図で確認する。
Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.
きゃくしん
Tâm cột, tâm chân cột (điểm trung tâm của tiết diện cột, dùng để định vị và tính toán kết cấu).
Hán Việt: Cước Tâm
構造図には、柱の脚心がグリッド線上に正確に示されています。
Bản vẽ kết cấu thể hiện chính xác tâm cột trên các đường lưới trục.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.