Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 良 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 善良 (ぜんりょう) – Lành tính, tốt bụng, lương thiện, có lòng tốt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

善良ぜんりょう

良心りょうしん

不良ふりょう

良識あるりょうしきある

Từ có chứa Kanji 良

4 mục hiển thị

善良

ぜんりょう

Lành tính, tốt bụng, lương thiện, có lòng tốt

Hán Việt: THIỆN LƯƠNG

彼女は非常に善良な人で、いつも困っている人を助けている。

Cô ấy là một người cực kỳ lương thiện, luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.

良心

りょうしん

lương tâm, khả năng tự nhận biết điều đúng sai về mặt đạo đức

Hán Việt: Lương tâm

良心に従い、知っている事実をすべて話した。

Theo tiếng gọi của lương tâm, tôi kể lại toàn bộ sự thật mình biết.

不良

ふりょう

không tốt, kém chất lượng hoặc có vấn đề

検査で不良品が見つかった。

Qua kiểm tra đã phát hiện sản phẩm lỗi.

良識ある

りょうしきある

có lương tri và phán đoán đúng đắn theo lẽ thường

良識ある行動を取るよう、市民に呼びかけた。

Nhà chức trách kêu gọi người dân hành động có ý thức và lương tri.

Cách học chữ 良

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...