萎縮
いしゅく
Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)
Hán Việt: NUY SÚC
厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。
Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 萎 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 萎縮 (いしゅく) – Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
萎縮 → いしゅく
萎れる → しおれる
萎びる → しなびる
4 mục hiển thị
いしゅく
Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)
Hán Việt: NUY SÚC
厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。
Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.
しおれる
Héo rũ, ủ rũ
Hán Việt: NUY
水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。
Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.
しなびる
Héo úa, nhăn nheo
Hán Việt: NUY
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
しなびる
Héo úa, nhăn nheo
Hán Việt: NUY
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.