緩衝
かんしょう
Giảm chấn
Hán Việt: Hoãn Xung
緩衝(かんしょう)作用(さよう)。
Tác dụng giảm chấn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 衝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 緩衝 (かんしょう) – Giảm chấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
緩衝 → かんしょう
衝撃 → しょうげき
衝動 → しょうどう
3 mục hiển thị
かんしょう
Giảm chấn
Hán Việt: Hoãn Xung
緩衝(かんしょう)作用(さよう)。
Tác dụng giảm chấn.
しょうげき
cú sốc, tác động mạnh về thể chất, tinh thần hoặc xã hội
Hán Việt: Xung Kích
突然の知らせに大きな衝撃を受けた。
Tôi bị sốc mạnh trước tin bất ngờ.
しょうどう
xung động, thôi thúc mạnh xuất hiện đột ngột khiến người ta muốn hành động
Hán Việt: XUNG ĐỘNG
衝動に任せて高い商品を買ってしまった。
Tôi đã mua món hàng đắt tiền trong một phút bốc đồng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.