Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 衡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 均衡 (きんこう) – sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

均衡きんこう

不均衡ふきんこう

酸塩基平衡さんえんきへいこう

Từ có chứa Kanji 衡

3 mục hiển thị

均衡

きんこう

sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng

Hán Việt: QUÂN HÀNH

需要と供給の均衡が崩れ、価格が上昇した。

Cân bằng cung cầu bị phá vỡ khiến giá tăng.

不均衡

ふきんこう

Mất cân bằng, không cân đối. (Thường dùng cho các chỉ số điện giải, hormone, hoặc các thành phần khác trong máu)

Hán Việt: Bất Quân Hành

血液中の電解質の不均衡が確認されました。

Đã xác nhận sự mất cân bằng điện giải trong máu.

酸塩基平衡

さんえんきへいこう

Cân bằng kiềm toan (Cân bằng acid-base). Tình trạng cân bằng giữa acid và base trong cơ thể, thường được đánh giá qua xét nghiệm khí máu động mạch.

Hán Việt: Toan Diêm Cơ Bình Hành

血液ガス分析で、患者の酸塩基平衡に異常が見られました。

Kết quả phân tích khí máu cho thấy có bất thường trong cân bằng kiềm toan của bệnh nhân.

Cách học chữ 衡

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...