懇談
こんだん
Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật
Hán Việt: KHẨN ĐÀM
先生と学生が懇談する機会が設けられた。
Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 談 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 懇談 (こんだん) – Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
懇談 → こんだん
縁談 → えんだん
破談 → はだん
3 mục hiển thị
こんだん
Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật
Hán Việt: KHẨN ĐÀM
先生と学生が懇談する機会が設けられた。
Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.
えんだん
Chuyện hôn nhân
Hán Việt: Duyên Đàm
縁談(えんだん)が舞い込む(まいこむ)。
Chuyện hôn nhân tìm đến.
はだん
Hủy hôn ước, hủy bỏ lời hứa (về hôn nhân); đàm phán đổ vỡ
Hán Việt: Phá đàm
彼らの結婚は、結局破談になってしまった。
Hôn lễ của họ cuối cùng đã bị hủy bỏ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.