Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 警 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 警戒 (けいかい) – sự cảnh giác và đề phòng nguy hiểm, sự cố hoặc hành động đáng ngờ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

警戒けいかい

警告灯けいこくとう

警戒心けいかいしん

Từ có chứa Kanji 警

3 mục hiển thị

警戒

けいかい

sự cảnh giác và đề phòng nguy hiểm, sự cố hoặc hành động đáng ngờ

Hán Việt: CẢNH GIỚI

大雨による土砂災害を警戒してください。

Hãy cảnh giác với nguy cơ sạt lở do mưa lớn.

警告灯

けいこくとう

Đèn cảnh báo, đèn chỉ báo (trên bảng điều khiển)

Hán Việt: Cảnh cáo đăng

エンジンオイルの警告灯が点滅しています。

Đèn cảnh báo dầu động cơ đang nhấp nháy.

警戒心

けいかいしん

Tâm lý cảnh giác, đề phòng, sự thận trọng.

Hán Việt: Cảnh giới tâm

過去の恋愛経験から、彼は新しい関係に対して強い警戒心を持っている。

Từ những kinh nghiệm yêu đương trong quá khứ, anh ấy có sự cảnh giác cao độ với các mối quan hệ mới.

Cách học chữ 警

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...