Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 軟 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 軟膏 (なんこう) – Thuốc mỡ, kem bôi đặc trị (thường dùng để dưỡng da, trị khô nẻ, viêm da, hoặc phòng chống loét tì đè cho người cao tuổi sau khi tắm)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

軟膏なんこう

柔軟じゅうなん

軟骨損傷なんこつそんしょう

Từ có chứa Kanji 軟

3 mục hiển thị

軟膏

なんこう

Thuốc mỡ, kem bôi đặc trị (thường dùng để dưỡng da, trị khô nẻ, viêm da, hoặc phòng chống loét tì đè cho người cao tuổi sau khi tắm).

Hán Việt: Nhuyễn Cao

入浴後は、肌の乾燥や褥瘡予防のために軟膏を丁寧に塗布します。

Sau khi tắm, thoa thuốc mỡ cẩn thận để phòng ngừa da khô và loét tì đè.

柔軟

じゅうなん

mềm dẻo; linh hoạt và biết thay đổi cách suy nghĩ hoặc ứng phó theo tình huống

Hán Việt: NHU NHUYỄN

状況に応じて柔軟に対応する必要がある。

Cần ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.

軟骨損傷

なんこつそんしょう

Tổn thương sụn / Hư hại sụn.

Hán Việt: Nhuyễn cốt tổn thương

スポーツ中の転倒により、膝の軟骨損傷と診断された。

Anh ấy được chẩn đoán bị tổn thương sụn đầu gối do bị ngã khi chơi thể thao.

Cách học chữ 軟

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...