退避
たいひ
Sự sơ tán, sự lánh nạn, sự rút lui, sự tránh né
Hán Việt: THOÁI TỊ
住民は安全な場所へ退避してください。
Người dân hãy sơ tán đến nơi an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 退 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 退避 (たいひ) – Sự sơ tán, sự lánh nạn, sự rút lui, sự tránh né.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
退避 → たいひ
退院 → たいいん
退社 → たいしゃ
退ける → しりぞける
円満退社 → えんまんたいしゃ
5 mục hiển thị
たいひ
Sự sơ tán, sự lánh nạn, sự rút lui, sự tránh né
Hán Việt: THOÁI TỊ
住民は安全な場所へ退避してください。
Người dân hãy sơ tán đến nơi an toàn.
たいいん
xuất viện sau khi hoàn tất hoặc tạm kết thúc việc điều trị nội trú
経過が順調なら、金曜日に退院できる。
Nếu tiến triển thuận lợi, tôi có thể xuất viện vào thứ Sáu.
たいしゃ
rời công ty sau giờ làm; cũng có thể chỉ nghỉ việc khỏi công ty
今日は定時に退社した。
Hôm nay tôi rời công ty đúng giờ.
しりぞける
Đẩy lùi, gạt bỏ, từ chối, bác bỏ (một cách mạnh mẽ).
Hán Việt: Thoái
彼女は彼の告白をきっぱりと退けた。
Cô ấy đã dứt khoát từ chối lời tỏ tình của anh ấy.
えんまんたいしゃ
Nghỉ việc trong hòa bình, nghỉ việc trong sự đồng thuận/tốt đẹp (với công ty cũ)
Hán Việt: Viên Mãn Thoái Xã
前職は円満退社でしたので、次のステップへ気持ちよく進むことができます。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty cũ trong hòa bình, nên có thể tự tin bước sang giai đoạn tiếp theo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.