境遇
きょうぐう
Cảnh ngộ, hoàn cảnh
Hán Việt: CẢNH NGỘ
恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 遇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 境遇 (きょうぐう) – Cảnh ngộ, hoàn cảnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
境遇 → きょうぐう
奇遇 → きぐう
優遇 → ゆうぐう
接遇 → せつぐう
礼遇 → れいぐう
待遇 → たいぐう
7 mục hiển thị
きょうぐう
Cảnh ngộ, hoàn cảnh
Hán Việt: CẢNH NGỘ
恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
きぐう
Kỳ ngộ
Hán Việt: Kỳ Ngộ
奇遇(きぐう)を喜ぶ(よろこぶ)。
Vui mừng vì sự kỳ ngộ.
ゆうぐう
Ưu đãi, đối xử ưu tiên, biệt đãi
Hán Việt: Ưu ngộ
政府は、特定産業への投資を促進するため、税制上の優遇措置を発表した。
Chính phủ đã công bố các biện pháp ưu đãi thuế để thúc đẩy đầu tư vào các ngành công nghiệp cụ thể.
せつぐう
Sự tiếp đón, tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự, ân cần và chuyên nghiệp (đặc biệt trong ngành dịch vụ cao cấp).
Hán Việt: Tiếp ngộ
当ホテルでは、VIPのお客様には最高の接遇を心がけております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến sự tiếp đón tốt nhất cho khách hàng VIP.
れいぐう
Sự tiếp đãi trọng thị, lễ độ, đối xử đặc biệt chu đáo (thường dành cho khách quan trọng, VIP).
Hán Việt: Lễ ngộ
当ホテルでは、VIPのお客様には最高の礼遇でお迎えいたします。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách VIP với sự trọng thị cao nhất.
たいぐう
điều kiện đãi ngộ và cách đối xử dành cho nhân viên hoặc một người, gồm lương, phúc lợi và vị trí
Hán Việt: ĐÃI NGỘ
社員の待遇を改善し、離職を減らす必要がある。
Cần cải thiện chế độ đãi ngộ nhân viên để giảm tình trạng nghỉ việc.
とくべつたいぐう
Sự đối đãi đặc biệt, chế độ ưu đãi đặc biệt.
Hán Việt: Đặc biệt đãi ngộ
VIPのお客様には、特別待遇をご用意しております。
Chúng tôi đã chuẩn bị chế độ đãi ngộ đặc biệt dành cho khách VIP.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.