到達
どうたつ
Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO
目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。
Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 達 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 到達 (どうたつ) – Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
到達 → どうたつ
闊達 → かったつ
練達 → れんたつ
息の合う仲間達 → いきのあうなかまたち
4 mục hiển thị
どうたつ
Đạt đến, tới nơi, đến đích, đạt được
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO
目的地に到達するのに予想以上の時間がかかった。
Mất nhiều thời gian hơn dự kiến để đến được đích.
かったつ
Phóng khoáng, rộng lượng, cởi mở, không câu nệ tiểu tiết
Hán Việt: KHOÁT ĐẠT
彼は闊達な性格で、誰とでもすぐに打ち解ける。
Anh ấy có tính cách phóng khoáng nên có thể hòa hợp với bất cứ ai.
れんたつ
Thành thạo, tinh thông, điêu luyện (trong một kỹ năng, lĩnh vực nào đó)
Hán Việt: LUYỆN ĐẠT
彼はIT分野において練達したスキルを持つ専門家です。
Anh ấy là một chuyên gia có kỹ năng thành thạo trong lĩnh vực IT.
いきのあうなかまたち
những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý
息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。
Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.