適用
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
特例(とくれい)を適用(てきよう)する。
Áp dụng trường hợp ngoại lệ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 適 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 適用 (てきよう) – Áp dụng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
適用 → てきよう
適性 → てきせい
適応 → てきおう
適正 → てきせい
適切 → てきせつ
不適合 → ふてきごう
8 mục hiển thị
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
特例(とくれい)を適用(てきよう)する。
Áp dụng trường hợp ngoại lệ.
てきせい
Thích tính, năng khiếu
Hán Việt: THÍCH TÍNH
職業の適性を調べる。
Kiểm tra năng khiếu nghề nghiệp.
てきおう
Thích nghi (hoàn cảnh)
Hán Việt: THÍCH ỨNG
彼女は新しい職場の環境にすぐ適応した。
Cô ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.
てきせい
đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện
商品の適正価格を調査する。
Khảo sát mức giá hợp lý của sản phẩm.
てきせつ
thích hợp và đúng với hoàn cảnh hoặc mục đích cụ thể
状況に応じて適切な措置を取る。
Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.
ふてきごう
Không phù hợp, không đạt tiêu chuẩn, không tương thích
Hán Việt: Bất Thích Hợp
材料の検査の結果、一部の部材に不適合が発見されました。
Kết quả kiểm tra vật liệu cho thấy một số bộ phận bị không đạt tiêu chuẩn.
さいてきか
Tối ưu hóa.
Hán Việt: TỐI THÍCH HÓA
データベースのクエリを最適化することで、処理速度が向上しました。
Bằng cách tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu, tốc độ xử lý đã được cải thiện.
てきせいけんさ
Kiểm tra năng lực, kiểm tra tính cách.
Hán Việt: THÍCH TÍNH KIỂM TRA
多くの企業では、採用プロセスの一環として適性検査を実施している。
Nhiều công ty tiến hành kiểm tra năng lực như một phần của quy trình tuyển dụng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.