配分
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
役割(やくわり)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ vai trò.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 配 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 配分 (はいぶん) – Phân bổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
配分 → はいぶん
勾配 → こうばい
配合 → はいごう
配筋 → はいきん
配備 → はいび
分配 → ぶんぱい
15 mục hiển thị
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
役割(やくわり)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ vai trò.
こうばい
Độ dốc, độ nghiêng (slope, gradient). Thường dùng cho mái nhà, đường ống, đường sá.
Hán Việt: Câu Phối
この屋根の勾配は1/10と図面に指定されている。
Độ dốc của mái nhà này được chỉ định là 1/10 trong bản vẽ.
はいごう
Phối trộn, cấp phối (tỷ lệ các thành phần trong bê tông, vữa).
Hán Việt: Phối hợp
この箇所のコンクリートは、特別な配合が指示されています。
Bê tông tại vị trí này được chỉ định một cấp phối đặc biệt.
はいきん
Bố trí cốt thép, cách bố trí thép (trong kết cấu bê tông cốt thép).
Hán Việt: Phối Cân
梁の配筋図を確認し、鉄筋の径と本数をチェックしてください。
Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí cốt thép của dầm và kiểm tra đường kính cùng số lượng cốt thép.
はいび
Triển khai, bố trí, sắp đặt. Trong IT: triển khai phần mềm, bản vá, hệ thống lên server.
Hán Việt: Phối Bị
バグ修正後、新しいバージョンを本番サーバーに配備する予定です。
Sau khi sửa lỗi bug, chúng tôi dự định triển khai phiên bản mới lên server chính thức.
ぶんぱい
Phân phối
Hán Việt: PHÂN PHỐI
利益を分配する。
Phân phối lợi nhuận.
はいきゅう
Phân phát
Hán Việt: PHỐI CẤP
食糧を配給する。
Phân phát lương thực.
てはい
sự sắp xếp, chuẩn bị hoặc thu xếp; bố trí người, phương tiện, vé hay chỗ ở
Hán Việt: THỦ PHỐI
出張の航空券とホテルを手配した。
Tôi đã thu xếp vé máy bay và khách sạn cho chuyến công tác.
はいりょ
sự quan tâm, cân nhắc đến hoàn cảnh, cảm xúc hoặc lợi ích của người khác
Hán Việt: Phối Lự
高齢者に配慮した設備が設けられている。
Cơ sở vật chất được thiết kế có cân nhắc đến người cao tuổi.
はいきんず
Bản vẽ bố trí cốt thép, bản vẽ chi tiết thép
Hán Việt: Phối Cân Đồ
配筋図を確認して、鉄筋の定着長さと重ね継手位置をチェックしてください。
Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí cốt thép để xác nhận chiều dài neo và vị trí nối chồng của thép.
はいごうけいかく
Kế hoạch cấp phối (bê tông), kế hoạch phối trộn
Hán Việt: Phối Hợp Kế Hoạch
このプロジェクトでは、高強度コンクリートの配合計画が採用されています。
Trong dự án này, kế hoạch cấp phối bê tông cường độ cao đã được áp dụng.
そうしはいにん
Tổng giám đốc, Tổng quản lý (người đứng đầu toàn bộ hoạt động của một khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng).
Hán Việt: Tổng Chi Phối Nhân
尊客がお見えになる際は、総支配人自らお出迎えにあたることもございます。
Khi khách quý đến, Tổng giám đốc đôi khi sẽ đích thân ra đón tiếp.
ふくしはいにん
Phó quản lý, Phó giám đốc (khách sạn, nhà hàng)
Hán Việt: Phó Chi Phối Nhân
副支配人がロビーでお客様を出迎える準備をしています。
Phó quản lý đang chuẩn bị đón tiếp khách hàng ở sảnh.
はいちせっけい
Thiết kế triển khai/bố trí. Thiết kế cách thức các thành phần hệ thống (server, database, network devices, application modules) được sắp xếp và kết nối trong môi trường vật lý hoặc ảo.
Hán Việt: Bài trí thiết kế
配置設計では、サーバーの台数やデータベースの構成、ネットワークトポロジを決定します。
Trong thiết kế triển khai, chúng tôi quyết định số lượng máy chủ, cấu hình cơ sở dữ liệu và cấu trúc mạng.
はいきんピッチ
Khoảng cách bố trí cốt thép (khoảng cách giữa các thanh cốt thép trong kết cấu bê tông cốt thép). "ピッチ" là từ "pitch" trong tiếng Anh, nghĩa là khoảng cách/bước.
Hán Việt: Phối cân Pitch
梁の配筋図を確認し、主筋とあばら筋の配筋ピッチが設計通りであることをチェックします。
Kiểm tra bản vẽ bố trí cốt thép của dầm, xác nhận khoảng cách bố trí cốt thép của cốt thép chủ và cốt thép đai đúng theo thiết kế.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.