閣僚
かくりょう
Các thành viên của nội các chính phủ (thủ tướng và các bộ trưởng).
Hán Việt: Các bộ trưởng, Thành viên nội các
新しい内閣が発足し、全閣僚の顔ぶれが発表された。
Nội các mới đã được thành lập và danh sách tất cả các bộ trưởng đã được công bố.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 閣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 閣僚 (かくりょう) – Các thành viên của nội các chính phủ (thủ tướng và các bộ trưởng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
閣僚 → かくりょう
閣議 → かくぎ
内閣 → ないかく
3 mục hiển thị
かくりょう
Các thành viên của nội các chính phủ (thủ tướng và các bộ trưởng).
Hán Việt: Các bộ trưởng, Thành viên nội các
新しい内閣が発足し、全閣僚の顔ぶれが発表された。
Nội các mới đã được thành lập và danh sách tất cả các bộ trưởng đã được công bố.
かくぎ
Cuộc họp nội các, phiên họp chính phủ
Hán Việt: Các nghị
政府は本日午前、臨時閣議を開き、新たな経済対策を決定しました。
Sáng nay, chính phủ đã tổ chức một cuộc họp nội các bất thường và quyết định các biện pháp kinh tế mới.
ないかく
Nội các
Hán Việt: NỘI CÁC
内閣総理大臣。
Thủ tướng nội các.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.