革命
かくめい
Cách mạng
Hán Việt: CÁCH MẠNG
産業革命。
Cách mạng công nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 革 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 革命 (かくめい) – Cách mạng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
革命 → かくめい
変革 → へんかく
革新 → かくしん
3 mục hiển thị
かくめい
Cách mạng
Hán Việt: CÁCH MẠNG
産業革命。
Cách mạng công nghiệp.
へんかく
Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ).
Hán Việt: Biến Cách
弊社では、デジタル技術を導入し、業務プロセスの変革を進めています。
Công ty chúng tôi đang thúc đẩy cải cách quy trình nghiệp vụ bằng cách đưa công nghệ số vào.
かくしん
sự đổi mới căn bản về kỹ thuật, tư tưởng hoặc hệ thống để tạo ra giá trị mới
Hán Việt: CÁCH TÂN
技術革新によって製造コストが大幅に下がった。
Đổi mới công nghệ đã làm chi phí sản xuất giảm mạnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.