Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 黙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 寡黙 (かもく) – Ít nói, trầm lặng, kín đáo..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

寡黙かもく

黙認もくにん

沈黙ちんもく

暗黙的あんもくてき

Từ có chứa Kanji 黙

4 mục hiển thị

寡黙

かもく

Ít nói, trầm lặng, kín đáo.

Hán Việt: Quả Mặc

彼は普段寡黙だが、いざという時には的確な意見を述べる。

Anh ấy thường trầm lặng nhưng khi cần thiết lại đưa ra những ý kiến xác đáng.

黙認

もくにん

Ngầm chấp nhận, làm ngơ coi như không thấy, mặc nhận một điều gì đó mà không công khai lên tiếng phản đối.

Hán Việt: Mặc Nhận

政府は隣国の領海侵犯を黙認していると批判されている。

Chính phủ đang bị chỉ trích vì ngầm chấp nhận hành vi xâm phạm lãnh hải của nước láng giềng.

沈黙

ちんもく

sự im lặng; không nói hoặc không đưa ra phản ứng bằng lời

Hán Việt: TRẦM MẶC

質問を受けると、彼はしばらく沈黙した。

Khi nhận câu hỏi, anh ấy im lặng một lúc.

暗黙的

あんもくてき

Ngầm, tiềm ẩn, mặc định (không được nói rõ)

Hán Việt: Ám mặc đích

設計書では、暗黙的な前提を避け、全てを明示的に記述すべきです。

Trong tài liệu thiết kế, nên tránh các giả định ngầm và mô tả mọi thứ một cách rõ ràng.

Cách học chữ 黙

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...