原稿(げんこう)を推敲(すいこう)する。
Gọt giũa bản thảo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Gọt giũa
推敲 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gọt giũa.
Cách đọc là すいこう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: すいこう
Hán Việt: Suy Xao
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 41
原稿(げんこう)を推敲(すいこう)する。
Gọt giũa bản thảo.
彼は詩の表現をより完璧にするために、夜遅くまで推敲を重ねた。
Để làm cho cách diễn đạt của bài thơ hoàn hảo hơn, anh ấy đã gọt giũa đi gọt giũa lại cho đến tận khuya.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.