Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

せん妄 (せんもう) – nghĩa và ví dụ

Mê sảng, sảng. Tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người cao tuổi, có thể xuất hiện vào ban đêm.

せん妄 nghĩa là gì?

せん妄 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mê sảng, sảng. Tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người cao tuổi, có thể xuất hiện vào ban đêm..

せん妄 đọc thế nào?

Cách đọc là せんもう.

Cách dùng せん妄 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せんもう

Hán Việt: Mê sảng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với せん妄

夜間、〇〇様がせん妄状態になられ、落ち着きがないご様子でした。

Vào ban đêm, ông/bà 〇〇 rơi vào trạng thái mê sảng và có vẻ không yên tĩnh.

せん妄の兆候が見られた場合は、すぐに医師に報告してください。

Nếu phát hiện dấu hiệu mê sảng, vui lòng báo ngay cho bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...