プロジェクトの初期段階で概念設計を固めることが重要だ。
Điều quan trọng là phải củng cố thiết kế khái niệm ở giai đoạn đầu của dự án.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thiết kế khái niệm, thiết kế tổng thể, thiết kế cấp cao; giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế, tập trung vào việc xác định kiến trúc tổng thể và các thành phần chính.
概念設計 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thiết kế khái niệm, thiết kế tổng thể, thiết kế cấp cao; giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế, tập trung vào việc xác định kiến trúc tổng thể và các thành phần chính..
Cách đọc là がいねんせっけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (概念設計する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がいねんせっけい
Hán Việt: Khái Niệm Thiết Kế
Loại từ: Danh từ, Động từ suru (概念設計する)
Nguồn/bài: Túi 76
プロジェクトの初期段階で概念設計を固めることが重要だ。
Điều quan trọng là phải củng cố thiết kế khái niệm ở giai đoạn đầu của dự án.
概念設計書では、システムの全体像と主要なコンポーネントを図で示す。
Trong tài liệu thiết kế khái niệm, chúng tôi sẽ trình bày tổng quan hệ thống và các thành phần chính bằng sơ đồ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.