一部の抗生物質は、腎機能障害を引き起こす可能性があります。
Một số loại kháng sinh có thể gây ra rối loạn chức năng thận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Rối loạn chức năng, suy giảm chức năng (của một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể).
機能障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rối loạn chức năng, suy giảm chức năng (của một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể)..
Cách đọc là きのうしょうがい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きのうしょうがい
Hán Việt: Cơ năng chướng ngại / Chức năng chướng ngại
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 83
一部の抗生物質は、腎機能障害を引き起こす可能性があります。
Một số loại kháng sinh có thể gây ra rối loạn chức năng thận.
この薬の重篤な副作用として、心臓機能障害が報告されています。
Suy giảm chức năng tim đã được báo cáo là một tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc này.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.