いまだに
Đến giờ vẫn (Phủ định)
Hán Việt: 未だに
あの事件(じけん)の真相(しんそう)はいまだに謎(なぞ)のままだ。
Chân tướng vụ án đó đến giờ vẫn là một bí ẩn.
Đang hội tụ linh khí…
Shinkanzen · N1 · Tuần 12 · Ngày 2
Học 8 mục của Tuần 12 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
8 mục hiển thị
Đến giờ vẫn (Phủ định)
Hán Việt: 未だに
あの事件(じけん)の真相(しんそう)はいまだに謎(なぞ)のままだ。
Chân tướng vụ án đó đến giờ vẫn là một bí ẩn.
Đến lúc này (thì đã muộn)
Hán Việt: 今更
いまさら後悔(こうかい)しても遅(おそ)い。
Đến lúc này có hối hận thì cũng muộn rồi.
Chẳng mấy chốc (Tương lai gần)
Hán Việt: 今に
そんな乱暴(らんぼう)な運転(うんてん)をしていると、いまに事故(じこ)を起(お)こすよ。
Cứ lái xe thô bạo như thế thì chẳng mấy chốc sẽ gây tai nạn đấy.
Sắp sửa (xảy ra đến nơi)
Hán Việt: 今にも
空(そら)が暗(くら)くなり、いまにも雨(あめ)が降(ふ)りそうだ。
Trời tối sầm lại, có vẻ như sắp sửa đổ mưa đến nơi rồi.
しゅうし
Từ đầu đến cuối
彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。
Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.
とうとつに
Đột ngột, bất thình lình
Hán Việt: 唐突
彼(かれ)は唐突(とうとつ)に怒(おこ)り出(だ)した。
Cậu ta đột nhiên nổi trận lôi đình.
やさきに
Ngay trước khi, vừa lúc
Hán Việt: 矢先
出(で)かけようとした矢先(やさき)に、電話(でんわ)が鳴(な)った。
Đúng ngay lúc vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
しじゅう
suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài
隣の犬は夜中まで始終ほえていた。
Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.