日中
にっちゅう
Ban ngày
Hán Việt: NHẬT TRUNG
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 中 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 日中 (にっちゅう) – Ban ngày.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
日中 → にっちゅう
年中 → ねんじゅう
中年 → ちゅうねん
中心 → ちゅうしん
中世 → ちゅうせい
中古 → ちゅうこ
16 mục hiển thị
にっちゅう
Ban ngày
Hán Việt: NHẬT TRUNG
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
ねんじゅう
quanh năm, suốt năm
年中暑い場所
Nơi nóng quanh năm
ちゅうねん
trung niên
中年女性
Phụ nữ trung niên
ちゅうしん
trung tâm, trọng tâm
円の中心
Tâm của hình tròn
ちゅうせい
thời trung cổ
中世の文学
Văn học thời trung cổ
ちゅうこ
đồ cũ, đã qua sử dụng
中古の車を買う
Mua xe cũ
くうちゅう
Không trung
Hán Việt: Khống Trúng
鳥(とり)が空中(くうちゅう)を飛ぶ(とぶ)。
Chim bay giữa không trung.
しゅうちゅう
Tập trung
Hán Việt: TẬP TRUNG
勉強に集中する。
Tập trung vào việc học.
よなか
Nửa đêm
Hán Việt: Dạ Trúng
夜中(よなか)に電話(でんわ)がかかってきた。
Có điện thoại gọi đến vào nửa đêm.
ちゅうかん
ở giữa, trung gian
この資料では、中間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.
ちゅうだん
gián đoạn
この資料では、中断について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gián đoạn.
おんちゅう
Kính gửi (tổ chức)
Hán Việt: Ngự Trúng
株式会社(かぶしきがいしゃ)ABC御中(おんちゅう)。
Kính gửi công ty cổ phần ABC.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
読書(どくしょ)に夢中(むちゅう)だ。
Say mê đọc sách.
ちゅうけい
Phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; tiếp sóng; (kỹ thuật) trung chuyển.
Hán Việt: Trung kế
オリンピックの開会式は世界中で生中継された。
Lễ khai mạc Olympic đã được phát sóng trực tiếp trên toàn thế giới.
なかほど
Khoảng giữa, nửa chừng (của một quãng đường, một khu vực, một vật thể dài)
Hán Việt: Trung Trình
この商店街の**中程**に有名なパン屋さんがあります。
Có một tiệm bánh nổi tiếng ở **khoảng giữa** khu phố mua sắm này.
ちゅうどく
Ngộ độc; nhiễm độc; nghiện (chất gây nghiện)
Hán Việt: Trúng độc
この薬を過剰に服用すると、肝臓に中毒症状を引き起こす可能性があります。
Nếu dùng quá liều loại thuốc này, có khả năng gây ra các triệu chứng ngộ độc ở gan.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.