移乗
いじょう
Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.)
Hán Việt: Di thừa
夜間トイレ介助の際、患者様の移乗動作が不安定でした。
Khi hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh vào ban đêm, động tác di chuyển của bệnh nhân không ổn định.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 乗 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 移乗 (いじょう) – Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
移乗 → いじょう
乗降 → じょうこう
乗車 → じょうしゃ
乗客 → じょうきゃく
乗車口 → じょうしゃぐち
乗り気 → のりき
16 mục hiển thị
いじょう
Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.)
Hán Việt: Di thừa
夜間トイレ介助の際、患者様の移乗動作が不安定でした。
Khi hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh vào ban đêm, động tác di chuyển của bệnh nhân không ổn định.
じょうこう
Việc lên và xuống (xe, tàu, máy bay).
Hán Việt: Thừa Giáng
ラッシュ時の乗降には、十分な注意が必要です。
Cần hết sức cẩn thận khi lên xuống tàu vào giờ cao điểm.
じょうしゃ
lên tàu, xe; việc lên phương tiện để di chuyển
乗車前に切符を確認してください。
Hãy kiểm tra vé trước khi lên tàu.
じょうきゃく
hành khách; người đi trên tàu, xe, máy bay hoặc phương tiện giao thông
電車には朝から多くの乗客が乗っていた。
Từ sáng trên tàu đã có rất nhiều hành khách.
じょうしゃぐち
Cửa lên xe, cổng lên tàu/phương tiện.
Hán Việt: Thừa Xa Khẩu
バスは乗車口から乗って、降車口から降りてください。
Xe buýt xin mời lên từ cửa lên xe và xuống từ cửa xuống xe.
のりき
Sự hăng hái, sự có hứng thú, có tinh thần muốn làm gì đó.
Hán Việt: Thừa Khí
彼女は彼とのデートに乗り気で、準備に余念がない。
Cô ấy rất hào hứng với buổi hẹn hò với anh ấy, không quên chuẩn bị.
のり〜
lên, đi bằng ~; yếu tố đầu trong nhiều động từ ghép liên quan đến phương tiện
電車に乗り込む前に行き先を確認した。
Tôi kiểm tra điểm đến trước khi bước lên tàu.
のりこす
đi quá, đi vượt quá điểm định xuống
Hán Việt: THỪA VIỆT
目的の駅を乗り越してしまったので、乗り越し精算をした。
Vì lỡ đi quá ga cần xuống nên tôi đã thanh toán tiền đi quá chặng.
のりこし
sự đi quá điểm định xuống
Hán Việt: THỪA VIỆT
乗り越し料金を駅の精算機で払った。
Tôi trả tiền đi quá chặng tại máy thanh toán ở ga.
のっとる
Chiếm đoạt
Hán Việt: Thừa Thủ
会社(かいしゃ)を乗っ取る(のっとる)。
Chiếm đoạt công ty.
とびのる
Nhảy vội lên (tàu, xe); Lao vội vào (xe buýt, tàu điện đang chuẩn bị chạy).
Hán Việt: Phi Thừa
発車ベルが鳴り、慌てて電車に飛び乗った。
Chuông báo tàu chạy reo, tôi vội vàng nhảy lên tàu.
よくそういじょう
Di chuyển vào/ra bồn tắm. Hành động hỗ trợ người được chăm sóc di chuyển từ xe lăn hoặc ghế vào bồn tắm và ngược lại.
Hán Việt: Dục Tào Di Thừa
浴槽移乗の際は、介助者が利用者様の安全を確保することが最優先です。
Khi di chuyển vào bồn tắm, ưu tiên hàng đầu là người hỗ trợ phải đảm bảo an toàn cho khách hàng.
のりきる
Vượt qua, xoay sở qua, vượt lên (khó khăn, thử thách)
Hán Việt: Thừa Thiết
毎日の満員電車を乗り切るのは本当に大変だ。
Mỗi ngày vượt qua chuyến tàu điện chật kín người thật sự rất vất vả.
せいれつじょうしゃ
Xếp hàng để lên tàu/xe, việc hành khách xếp hàng ngay ngắn trước khi lên phương tiện giao thông
Hán Việt: Chỉnh Liệt Thừa Xa
ホームでは、整列乗車にご協力ください。
Trên sân ga, xin hãy hợp tác xếp hàng để lên tàu.
のりこむ
Lên xe/tàu/máy bay (thường mang sắc thái chen chúc, đông đúc, hoặc lên xe để chuẩn bị cho một nhiệm vụ).
Hán Việt: Thừa Nhập
ラッシュアワーの電車にやっとのことで乗り込んだ。
Tôi cuối cùng cũng chen được lên chuyến tàu điện giờ cao điểm.
じょうしゃせいり
Việc điều phối, sắp xếp hành khách lên tàu; điều hành việc lên tàu.
Hán Việt: Thừa xa chỉnh lý
ラッシュ時の駅では、駅員が乗車整理を行っている。
Ở ga vào giờ cao điểm, nhân viên nhà ga đang thực hiện việc điều phối hành khách lên tàu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.