人
ひと
Người
Hán Việt: NHÂN
あの人は誰ですか。
Người kia là ai vậy?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 人 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 人 (ひと) – Người.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人 → ひと
人物 → じんぶつ
人間 → にんげん
人生 → じんせい
名人 → めいじん
人手 → ひとで
16 mục hiển thị
ひと
Người
Hán Việt: NHÂN
あの人は誰ですか。
Người kia là ai vậy?
じんぶつ
Nhân vật
Hán Việt: Nhân Vật
歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。
Nhân vật trong lịch sử.
にんげん
Con người
Hán Việt: NHÂN GIAN
人間は皆平等だ。
Con người đều bình đẳng.
じんせい
Cuộc đời
Hán Việt: NHÂN SINH
幸せな人生を送る。
Sống một cuộc đời hạnh phúc.
めいじん
bậc thầy, người rất giỏi
祖父は将棋の名人として知られている。
Ông tôi được biết đến như một bậc thầy cờ shogi.
ひとで
nhân lực, người làm
忙しい時期は人手が足りない。
Vào thời kỳ bận rộn thì thiếu nhân lực.
ほんにん
Bản thân, người đó
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人が確認する。
Chính người đó xác nhận.
たにん
Người khác
Hán Việt: THA NHÂN
他人の迷惑になる。
Làm phiền người khác.
しゅじん
Chồng, chủ nhân
Hán Việt: CHỦ NHÂN
犬が主人に吠える。
Chó sủa chủ nhân.
じんこう
nhân tạo
この資料では、人工について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhân tạo.
しゅうじん
Tù nhân, phạm nhân
Hán Việt: TÙ NHÂN
その囚人は刑務所から脱走した。
Tù nhân đó đã trốn thoát khỏi nhà tù.
しろうと
Người nghiệp dư
Hán Việt: Tố Nhân
素人(しろうと)とは思えない(おもえない)腕前(うでまえ)だ。
Tay nghề không giống như người nghiệp dư chút nào.
じんるい
Nhân loại
Hán Việt: Nhân Loại
人類(じんるい)の歴史(れきし)。
Lịch sử nhân loại.
ふじん
Phu nhân
Hán Việt: Phù Nhân
大統領(だいとうりょう)夫人(ふじん)。
Phu nhân tổng thống.
ろうじん
Người già
Hán Việt: Lão Nhân
老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。
Kính trọng người già.
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)を守る(まもる)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.