付
つ
gán, đính kèm, thêm vào
Hán Việt: phó
このカメラには保証書(ほしょうしょ)が付(つ)いています。
Chiếc máy ảnh này có giấy bảo hành đính kèm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 付 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 付 (つ) – gán, đính kèm, thêm vào.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
付 → つ
日付 → ひづけ
付属 → ふぞく
付近 → ふきん
添付 → てんぷ
割付 → わりつけ
16 mục hiển thị
つ
gán, đính kèm, thêm vào
Hán Việt: phó
このカメラには保証書(ほしょうしょ)が付(つ)いています。
Chiếc máy ảnh này có giấy bảo hành đính kèm.
ひづけ
Ngày tháng
Hán Việt: NHẬT PHÓ
日付を入れる。
Điền ngày tháng.
ふぞく
phụ thuộc, kèm theo
この資料では、付属について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ thuộc, kèm theo.
ふきん
Khu vực lân cận
Hán Việt: Phó Cận
駅(えき)付近(ふきん)の地図(ちず)。
Bản đồ khu vực lân cận nhà ga.
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm hình ảnh.
わりつけ
Bố trí, phân bổ, định vị (vật liệu, không gian theo bản vẽ); layout.
Hán Việt: Cát Phó
タイルの割付は、図面指示通りに正確に行うこと。
Việc bố trí gạch phải được thực hiện chính xác theo chỉ dẫn trên bản vẽ.
てんぷ
đính kèm; gửi kèm tệp hoặc tài liệu
きづく
Nhận ra
Hán Việt: KHÍ PHÓ
ミスに気付く。
Nhận ra lỗi sai.
わりつけず
Bản vẽ bố trí, bản vẽ phân bổ (layout drawing, allocation drawing). Dùng để thể hiện vị trí, khoảng cách, số lượng của các cấu kiện, vật liệu trên một mặt bằng hoặc mặt cắt.
Hán Việt: Cát Phó Đồ
まず、柱の割付図を確認し、正確な位置に墨出しを行ってください。
Trước tiên, hãy kiểm tra bản vẽ bố trí cột và tiến hành vạch dấu mực ở vị trí chính xác.
くちづけ
Nụ hôn, cái hôn
Hán Việt: Khẩu Phó
彼からの初めての口付けは、忘れられない思い出だ。
Nụ hôn đầu tiên từ anh ấy là một kỷ niệm không thể quên.
あじつけ
nêm nếm, thêm gia vị
Hán Việt: vị phụ
この料理は和の味付けだ
Món ăn này được nêm nếm theo phong cách Nhật
あじつけ
việc nêm nếm; cách nêm gia vị
きふきん
tiền quyên góp; khoản tiền tự nguyện đóng góp cho một mục đích
このふきん
khu vực gần đây, vùng lân cận
この付近は夜になると暗いです。
Khu vực gần đây khi về đêm khá tối.
はりつけ
sự dán
貼り付けの形式を選んで、表だけをコピーした。
Tôi chọn định dạng dán và chỉ sao chép phần bảng.
おいつく
đuổi kịp, bắt kịp
Hán Việt: Truy Phó
駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。
Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.