余計
よけい
thừa, dư; càng thêm
Hán Việt: Dư Kế
余計な心配をしないでください。
Đừng lo lắng những chuyện thừa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 余 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 余計 (よけい) – thừa, dư; càng thêm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
余計 → よけい
余裕 → よゆう
余る → あまる
余暇 → よか
余白 → よはく
余剰 → よじょう
12 mục hiển thị
よけい
thừa, dư; càng thêm
Hán Việt: Dư Kế
余計な心配をしないでください。
Đừng lo lắng những chuyện thừa.
よゆう
dư dả, khoảng trống, sự thong thả / Sự dư dả, thảnh thơi
Hán Việt: Dư Dụ
出発までまだ余裕がある。
Vẫn còn dư thời gian trước lúc xuất phát.
あまる
Dư thừa
Hán Việt: DƯ
料理が余る。
Thức ăn thừa.
よか
thời gian rảnh; thời gian nghỉ ngơi, giải trí
Hán Việt: Dư hạ
週末の余暇を利用して、久しぶりに映画を見に行った。
Tôi tận dụng thời gian rảnh cuối tuần để đi xem phim sau một thời gian dài.
よはく
Khoảng trắng / Lề
Hán Việt: Dư Bạch
ノート(のーと)の余白(よはく)にメモ(めも)する。
Ghi chú vào khoảng trắng (lề) của cuốn vở.
よじょう
Dư thừa, thặng dư, còn lại (vật liệu, hàng hóa, nguồn lực).
Hán Việt: Dư Thặng
足場組立後の余剰部材は、指定された場所に適切に保管してください。
Các bộ phận giàn giáo còn dư sau khi lắp đặt phải được bảo quản đúng cách tại nơi quy định.
よぶん
phần thừa, dư; nhiều hơn mức cần thiết
よけい
thừa, không cần thiết; hơn mức cần thiết
よけいに
hơn mức cần, càng thêm
考えすぎて余計に不安になった。
Càng nghĩ nhiều tôi càng thêm bất an.
よぶんに
thừa ra, nhiều hơn phần cần thiết
いつもより余分に食事を作った。
Tôi nấu nhiều thức ăn hơn thường lệ.
よはくをおおくする
chỉnh lề rộng ra
先生が書き込みやすいように、余白を多くした。
Tôi chỉnh lề rộng hơn để giáo viên dễ ghi chú.
りょこうするよゆうがない
không có dư dả để đi du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ
先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.