高価
こうか
Giá đắt
Hán Việt: Cao Giá
高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。
Mua đồng hồ đắt giá.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 価 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 高価 (こうか) – Giá đắt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
高価 → こうか
定価 → ていか
価値 → かち
評価 → ひょうか
価格 → かかく
物価 → ぶっか
11 mục hiển thị
こうか
Giá đắt
Hán Việt: Cao Giá
高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。
Mua đồng hồ đắt giá.
ていか
Giá cố định, giá niêm yết
Hán Việt: ĐỊNH GIÁ
定価で買う。
Mua bằng giá niêm yết.
かち
Giá trị
Hán Việt: GIÁ TRỊ
価値がある。
Có giá trị.
ひょうか
Đánh giá
Hán Việt: BÌNH GIÁ
彼の業績を高く評価する。
Đánh giá cao thành tựu của anh ấy.
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)を比較(ひかく)する。
So sánh giá cả.
ひょうか
đánh giá; xem xét giá trị, chất lượng hoặc năng lực
かかく
giá cả; số tiền được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
ぶっか
mức giá hàng hóa, giá cả nói chung
こうかな
đắt tiền
高価な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng đắt tiền.
かちかん
Quan điểm về giá trị, hệ giá trị, giá trị quan.
Hán Việt: Giá Trị Quan
価値観の違いが原因で、二人の関係に亀裂が入ってしまった。
Do sự khác biệt về giá trị quan mà mối quan hệ của hai người đã xuất hiện rạn nứt.
てごろなかかく
giá vừa phải, giá phải chăng
Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH
この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.