Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 働 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 働き (はたらき) – Hoạt động / Tác dụng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

働きはたらき

労働ろうどう

稼働かどう

働き者はたらきもの

共働きともばたらき

重労働じゅうろうどう

Từ có chứa Kanji 働

14 mục hiển thị

働き

はたらき

Hoạt động / Tác dụng

Hán Việt: Động

薬(くすり)の働き(はたらき)。

Tác dụng của thuốc.

労働

ろうどう

Lao động

Hán Việt: Lao Động

労働(ろうどう)力(りょく)が不足(ふそく)する。

Thiếu hụt lực lượng lao động.

稼働

かどう

Hoạt động (máy móc)

Hán Việt: Giá Động

工場(こうじょう)がフル(ふる)稼働(かどう)する。

Nhà máy hoạt động hết công suất.

働き者

はたらきもの

người chăm chỉ

Hán Việt: ĐỘNG GIẢ

職場で「働き者」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “働き者” ở nơi làm việc.

共働き

ともばたらき

Vợ chồng cùng đi làm

Hán Việt: CỘNG ĐỘNG

共働きの家庭。

Gia đình có cả vợ và chồng cùng đi làm.

重労働

じゅうろうどう

lao động nặng nhọc; công việc đòi hỏi nhiều sức lực

労働条件

ろうどうじょうけん

Điều kiện lao động, điều kiện làm việc

Hán Việt: Lao Động Điều Kiện

面接の最後に、労働条件について質問がありますか。

Cuối buổi phỏng vấn, bạn có câu hỏi nào về điều kiện lao động không?

安定稼働

あんていかどう

Hoạt động ổn định (của hệ thống/dịch vụ)

Hán Việt: An Định Giá Động

プロジェクトの目標は、新システムを安定稼働させることです。

Mục tiêu của dự án là đưa hệ thống mới vào hoạt động ổn định.

稼働状況

かどうじょうきょう

Tình trạng hoạt động (của hệ thống, server, máy móc).

Hán Việt: Giá Động Tình Huống

サーバーの**稼働状況**を24時間体制で監視しています。

Chúng tôi đang giám sát **tình trạng hoạt động** của server 24/24.

稼働確認

かどうかくにん

Xác nhận vận hành, kiểm tra hoạt động (sau khi triển khai/bàn giao)

Hán Việt: Giá Động Xác Nhận

システム引き渡し後、ユーザーによる稼働確認期間を設けます。

Sau khi bàn giao hệ thống, chúng tôi sẽ thiết lập một khoảng thời gian để người dùng xác nhận vận hành.

労働組合

ろうどうくみあい

công đoàn

労働条件

ろうどうじょうけん

điều kiện lao động

時給で働く

じきゅうではたらく

làm việc theo lương giờ

Hán Việt: THỜI CẤP ĐỘNG

求人情報を見て、「時給で働く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “時給で働く”.

時間外労働

じかんがいろうどう

làm ngoài giờ

Hán Việt: THỜI GIAN NGOẠI LAO ĐỘNG

時間外労働が増えると、健康への影響が心配だ。

Khi làm ngoài giờ tăng lên, tôi lo ảnh hưởng đến sức khỏe.

Cách học chữ 働

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...